Dây đơn mềm VCm (Cu/PVC) VINAKIP – Lựa chọn tuyệt vời cho mọi công trình
Trên thị trường Việt Nam hiện nay có rất nhiều các mặt hàng sản phẩm đồ điện dân dụng của nhiều hãng khác nhau. Đối với hãng VINAKIP sẽ không làm khách hàng thất vọng vì độ hiện đại cũng như khâu sản xuất kĩ lưỡng, cẩn thận và tỉ mỉ. Dây điện đơn PVC là sản phẩm thuộc Công ty cổ phần K.I.P Việt Nam. Với chất liệu từ nhựa cao cấp, và bên trong là dây đồng nguyên chất – giải pháp đáng tin cậy và đáp ứng nhu cầu từ dân dụng lẫn công nghiệp.
Ruột dẫn: Đồng M1 có hàm lượng đồng 99,95%, cơ tính tốt, điện trở suất nhỏ; hàm lượng nhôm 99,7%, cơ tính tốt. Khả năng dẫn điện cực tốt, ổn định, không ngắt quãng phù hợp cho mọi công trình từ dân dụng tới công nghiệp
Lớp cách điện: Bên ngoài là lớp nhựa PVC cao cấp, có khả năng cách điện cao, độ bền tốt, có độ giãn lớn và rất phù hợp với môi trường khắc nghiệt. Ngoài ra còn bảo vệ tốt lõi đồng bên trong, giúp đảm bảo an toàn, hiệu quả trong truyền tải điện năng.

Thông tin chi tiết
- Tên sản phẩm: Dây điện đơn mềm VCm (Cu/PVC)
- Thương hiệu: VINAKIP
- Loại dây: Dây điện đơn mềm (VCm)
- Tiết diện lõi: 0.5mm2 – 95mm2
- Chiều dài: 100 – 1000 mét/cuộn
- Màu sắc: Đỏ + Xanh dương
- Lõi dẫn điện: Đồng mềm nguyên chất 99,99% – nhiều sợi xoắn nhỏ
- Vỏ cách điện: Nhựa PVC cao cấp – mềm dẻo, chịu nhiệt, chống cháy
- Tiêu chuẩn sản xuất: AS/NZS 5000.1, TCVN 6610-3 (IEC 60227-3), TCVN 6612 (IEC 60228)
Dây điện đơn Vinakip có 2 màu đỏ và xanh dương để phân biệt chức năng, đảm bảo an toàn cũng như giúp kỹ thuật viên dễ dàng nhận biết dây pha (nóng) và dây trung tính (lạnh) khi lắp đặt, sửa chữa.
Các màu sắc dây phổ biến ta có thể bắt gặp
- Dây pha (nóng): thường có màu đỏ, đen, nâu hoặc xám. Có chức năng mang điện từ nguồn đến thiết bị.
- Dây trung tính (trung hoà): thường có màu đen, xanh dương, xanh lam hoặc trắng. Có chức năng dẫn dòng điện trở về nguồn.
- Dây nối đất (tiếp địa): có màu xanh lá hoặc xanh lá sọc vàng. Có vai trò bảo vệ người sử dụng khỏi bị điện giặt nếu có sự cố rò rỉ điện.
Việc sử dụng, phân chia màu sắc dây điện tạo ra một tiêu chuẩn chung, thống nhất cho ngành điện, giúp tránh nhầm lẫn và nguy hiểm khi thi công điện.
Thông số kỹ thuật
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3 (IEC 60227-3)
| Điện áp/Kiểu | Tiết diện danh nghĩa (mm2) | Kết cấu (Số sợi/đường kính sợi) | Điện trở một chiều tối đa ở 200C (Ω/km) | Chiều dày cách điện danh nghĩa (mm) | Đường kính tổng gần đúng (*) (mm) | Khối lượng gần đúng (*) (kg/m) | Chiều dài (mét/cuộn) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 300/500V Kiểu 6610 TCVN 06 | 0,5 | 16/0,2 | 39,0 | 0,6 | 2,1 | 0,0097 | 200 |
| 0,75 | 24/0,2 | 26,0 | 0,6 | 2,3 | 0,0123 | 100 | |
| 1,0 | 32/0,2 | 19,5 | 0,6 | 2,5 | 0,0158 | 100 | |
| 450/750V Kiểu 6610 TCVN 02 | 1,5 | 30/0,25 | 13,3 | 0,7 | 3,0 | 0,0215 | 100 |
| 2,5 | 50/0,25 | 7,98 | 0,8 | 3,6 | 0,0347 | 100 | |
| 4,0 | 56/0,3 | 4,95 | 0,8 | 4,2 | 0,0502 | 100 | |
| 6,0 | 48/0,4 | 3,3 | 0,8 | 4,8 | 0,0717 | 100 | |
| 10 | 84/0,4 | 1,91 | 1,0 | 6,3 | 0,119 | 1000 | |
| 16 | 126/0,4 | 1,21 | 1,0 | 7,2 | 0,1779 | 1000 | |
| 25 | 196/0,4 | 0,78 | 1,2 | 8,9 | 0,265 | 500 | |
| 35 | 280/0,4 | 0,554 | 1,2 | 10,1 | 0,365 | 500 | |
| 50 | 399/0,4 | 0,386 | 1,4 | 12,1 | 0,519 | 500 | |
| 70 | 361/0,5 | 0,272 | 1,4 | 14,3 | 0,714 | 500 | |
| 95 | 475/0,5 | 0,206 | 1,6 | 15,9 | 0,942 | 500 |
Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1
| Điện áp | Tiết diện danh nghĩa (mm2) | Kết cấu (Số sợi/đường kính sợi) | Điện trở một chiều tối đa ở 200C (Ω/km) | Chiều dày cách điện danh nghĩa (mm) | Đường kính tổng gần đúng (*) (mm) | Khối lượng gần đúng (*) (kg/m) | Chiều dài (mét/cuộn) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,6/1kV | 10 | 84/0,4 | 1,91 | 1,0 | 6,3 | 0,119 | 1000 |
| 16 | 126/0,4 | 1,21 | 1,0 | 7,2 | 0,178 | 1000 | |
| 25 | 196/0,4 | 0,78 | 1,2 | 8,9 | 0,264 | 500 | |
| 35 | 280/0,4 | 0,554 | 1,2 | 10,1 | 0,365 | 500 | |
| 50 | 399/0,4 | 0,386 | 1,4 | 12,1 | 0,519 | 500 | |
| 70 | 361/0,5 | 0,272 | 1,4 | 14,3 | 0,714 | 500 | |
| 95 | 475/0,5 | 0,206 | 1,6 | 15,9 | 0,942 | 500 |
Dây đơn mềm VCm là loại dây điện có ruột đồng 5 cấp. Ruột gồm nhiều sợi đồng được ủ mềm và xoắn chùm lại. Với cấu trúc dây như vậy sẽ có độ mềm dẻo, linh hoạt nhất định giúp dễ dàng thi công. Có lớp nhựa PVC an toàn, bền bỉ, chịu nhiệt tốt, bảo vệ dây và hệ thống khỏi các sự cố chập cháy.
Đặc tính nổi bật dây điện mềm VCm (Cu/PVC)

- Có lớp vỏ nhựa PVC siêu dày
- Khả năng cách nhiệt cực tốt
- Phù hợp với môi trường có độ ẩm cao
- Thi công dễ dàng nhờ kết cấu dây mềm dẻo
- Độ bền cao, giảm thiểu chi phí sửa chữa
Phạm vi sử dụng
- Trong dân dụng: Sử dụng trong hệ thống chiếu sáng, ổ cắm, thiết bị gia dụng
- Trong công nghiệp: Dùng trong tủ điện, máy móc , thiết bị sản xuất
- Trong xây dựng: Phù hợp với các công trình, thương mại, chung cư
Cách nhận biết sản phẩm chính hãng
- Tem, bao bì rõ ràng, sắc nét, in tên, tiết diện, tiêu chuẩn.
- Dây khi bẻ không gãy vỏ, xoắn không rạn nứt.
- Tem QR-code để quét app xác minh chính hãng.
Cách bảo quản dây điện

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh tiếp xúc nhiều với nước và độ ẩm cao
- Duy trì nhiệt độ dưới 40°C để vỏ cách điện không bị giòn, nứt.
- Không để dây điện gần các hóa chất, dầu mỡ, xi măng, hoặc các dung môi có thể ăn mòn lớp vỏ cách điện, gây rò rỉ điện.
- Khi chưa sử dụng nên để sản phẩm lên kệ tủ, tránh xa mặt đất khoảng 10cm
- Dây điện mới mua về nên để nguyên bao bì của nhà sản xuất để đảm bảo chất lượng
- Bịt kín đầu dây bằng băng keo ngăn ngừa bụi bẩn, công trùng, hơi ẩm xâm nhập vào lõi đồng.
♥ Nếu bạn muốn đặt mua hoặc cần tư vấn kỹ thuật, vui lòng liên hệ Hotline / Zalo: 0375 467 534









